học tiếng Nhật
Tuần 4 Ngày 5
問 1
主人しゅじんは 野菜しか 食たべません。
chồng tôi chỉ ăn mỗi rau




問 2
___ください。この 病気びょうきは すぐに なおりますよ。
cứ an tâm! Bệnh này sẽ khỏi ngay thôi mà




問 3
空そらが 明あかるく なって きた。もうすぐ 雨あめが___。
bầu trời sáng lên. Mưa có vẻ sắp sửa tạnh




問 4
どんな 作文さくぶんを 書かくか かんがえて います。
tôi đang nghĩ xem sẽ viết bài văn này như thế nào




問 5
この 答こたえは 本当ほんとうに___でしょうか。
câu trả lời này liệu có thực sự đúng không?




問 6
A:「田中たなかさん、明日あしたは___ですよ。」
B:「ああ、そう 言いって いましたね。」
A: anh Tanaka, nghe nói ngày mai được nghỉ đấy.
B: ô, thấy mọi người nói thế nhỉ




問 7
台所で 料理りょうりを します。
nấu ăn ở bếp




問 8
急いそがないと 会議かいぎに___よ。
nếu không nhanh lên sẽ bị trễ họp đấy




問 9
来年らいねん、父ちちと 母ははが 日本にほんに___。
có lẽ sang năm bố mẹ tôi sẽ đến Nhật




問 10
フライパンを ひに かけて、肉にくを やきます。
đặt chảo trên lửa để nướng thịt




問 11
田中たなかさん、___よく 遅刻ちこく しますね。
anh Tanaka, gần đây hay đến muộn thế nhỉ




問 12
A:「あなた、今日きょうも 遅おそくなるの?」
B:「いや、早はやく 帰かえる___。」
A: hôm nay anh cũng về muộn chứ?
B: không, anh định sẽ về sớm




問 13
子こどもの ときは 体が 弱よわかったです。
tôi hồi bé cơ thể yếu ớt




問 14
では、明日あすの 4時じごろ 事務じむ所しょで___。
vậy tôi sẽ xin phép đợi anh tại văn phòng lúc khoảng 4 giờ ngày mai ạ




問 15
田中たなかさんは、もう 大学だいがくを 出でて 働はたらいて いる___だ。
anh Tanaka chắc chắn là đã ra trường và đang làm việc




Dịch Trả Lời

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N5

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N4

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N3

Đăng ký thi JLPT