học tiếng Nhật
Tuần 1 Ngày 5
問 1
英語の 歌うたを 歌うたいましょう。
hãy hát một bài tiếng Anh nào!




問 2
この ベッドは___、一人ひとりで 動うごかせない。
cái giường này nặng, một người không thể xê dịch được




問 3
一年前いちねんまえは、ひらがなも___が、今いまは 漢字かんじも だいぶ 分わかります。
một năm trước, đến cả chữ Hiragana tôi cũng không đọc được nhưng bây giờ thì chữ Hán cũng biết được khá nhiều




問 4
大おおきいから 半分はんぶんに きって ください。
to nên hãy cắt đôi ra!




問 5
A:「新あたらしい 仕事しごとは どうですか。」
B:「うーん、あんまり___…。」
A: công việc mới thế nào?
B: ừ, chẳng thú vị lắm




問 6
もしもし、もしもし、よく___んですが…。
a lô… a lô… không nghe rõ…




問 7
あの 女おんなの人ひとは 有名な 歌手かしゅです。
người phụ nữ ấy là ca sĩ nổi tiếng




問 8
荷物にもつを たくさん 持もって かさを___のは たいへんだ。
vừa mang nhiều đồ vừa cầm ô khá vất vả




問 9
A:「田中たなかさんも 中村なかむらさんも 来きて いましたよ。」
B:「私わたしも みんなに___です。」
A: cả anh Tanaka và anh Nakamura đều đến đấy!
B: tôi cũng đã muốn đến gặp mọi người rồi




問 10
兄あには きょねん、大学だいがくに 入はいりました。
năm ngoái, anh trai tôi vào đại học




問 11
熱ねつが___ましたか。
đã hạ sốt chưa?




問 12
明日あしたの 夕方ゆうがたごろから、雨あめが 強つよく___でしょう。
có lẽ từ chiều mai trời sẽ mưa to




問 13
あの 林はやしの 中なかを 歩いて 行いきませんか。
đi bộ vào trong rừng kia không?




問 14
私わたしは 3人さんにん___の まん中なかです。
tôi là con thứ hai trong gia đình có ba anh em




問 15
私わたしは 歌うたが___、カラオケに 行いきたくない。
tôi hát dở nên không muốn đi karaoke




Dịch Trả Lời

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N5

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N4

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N3

Đăng ký thi JLPT