học tiếng Nhật
N5 - 文法・読解 1 Chọn ngữ pháp đúng
問 1
それは わたし(  )  かさです。
Đây là cái ô của tôi.




問 2
じてんしゃ (  ) がっこうへ いきます。
Tôi đến trường bằng xe điện.




問 3
母ははは りょうり ( ) じょうずです。
Mẹ rất giởi nấu ăn.




問 4
きょうしつには だれ(  ) いませんでした。
Trong lớp học không có ai cả.




問 5
りょうり (  ) 本ほんを 買かいました。
Tôi mua thức ăn và sách.




問 6
10時じ(  ) あいましょう。
Hãy gặp nhau lúc 10 giờ nhé.




問 7
あたらしい じしょ(  ) ほしいです。
Tôi muốn có từu điển mới.




問 8
うち(  ) 会社かいしゃまで 30分ふん かかります。
Tuừ nhà đến nhà ga mất 30 phút.




問 9
わたしは いま 東京とうきょう (  ) すんで います。
Bây giờ tôi sống ở Tokyo.




問 10
ここに 車くるま (  ) とめては いけません。
Ở đây không được đổ xe.




問 11
わたしは いしゃ (  )なりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.




問 12
わたしは 山下やましたさん (  ) 買かい物ものを しました。
Tôi đi mua sắm cùng với Yamashita.




問 13
よるは 何なに (  )食たべましょうか。
Buổi tối có muốn ăn gì không.




問 14
ここで 道みち (  ) わたりましょう。
Hãy qua đường ở đây.




問 15
きょねんの 3月がつ (  )日本にほんへ 来きました。
Tôi đến Nhật vào tháng 3 năm ngoái.




問 16
きのうは どこか (  ) でかけました。
Hôm nay tôi không đi đâu cả.




問 17
おなかが (  ) 食たべられません。
Vì bụng đau nên tôi không thể ăn được.




問 18
どこで きっぷを(  ) いますか。
Vé bán ở đâu vậy.




問 19
ドアを (  ) ください。
Hãy đóng cửa lại.




問 20
あねは えいがを (  ) 行いきました。
Chị tôi đi xem phim.




問 21
今日きょうは まだ 何なにも (  )。
Hôm nay, tôi vẫn chưa ăn gì.




問 22
きのうは だれにも (  )。
Tôi đã không gặp ai ngày hôm qua.




問 23
ともだちに (  ) 本ほんを 読よみました。
Tôi đã đọc quyển sách mượn từ bạn tôi.




問 24
ラジオを (  ) べんきょうします。
Tôi vừa học bài vừa nghe đài.




問 25
えいがを (  ) あとで 本ほんやへ いきます。
Sau khi xem phim xong tôi sẽ đến nhà sách.




問 26
みなさん、 (  ) して ください。
Mọi người hãy im lặng nào.




問 27
スミスさんの へやは あまり (  ) です。
Căn phòng của SumiSu không rộng cho lắm.




問 28
ふゆに なって (  ) たりました。
Trời vào mùa đông thì trở nên lạnh.




問 29
きのうは (  )。
Ngày qua nóng.




問 30
ここで たばこを (  ) ください。
Đừng hút thuốc ở đây.




問 31
かぜの ときは この くすり(  ) ください。
Khi bị cảm cúm hãy uống thuốc này.




問 32
ごはんを (  ) まえに 手てを あらいましょう。
Trước khi ăn cơm hãy rửa tay.




問 33
あれは びょういんへ (  ) バスですか。
Đây là chuyến xe buýt đến công ty.




問 34
としょかんに (  ) 本ほんを かります。
Đến thư viện mượn sách.




Dịch Trả Lời

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N5

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N4

Tổng hợp các giáo trình luyện thi JLPT N3

Đăng ký thi JLPT